解 - GIẢI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giải quyết

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun: と.く,  と.かす,  と.ける,  ほど.く,  ほぐ.す,  わか.る,  さと.る

Âm On: カイ,  ゲ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 角 刀 牛

Gợi ý cách nhớ: Vào góc (角) cầm đao (刀) bắt bò (牛) để giải quyết (解)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

解 - GIẢI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giải quyết

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun: と.く,  と.かす,  と.ける,  ほど.く,  ほぐ.す,  わか.る,  さと.る

Âm On: カイ,  ゲ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 角 刀 牛

Gợi ý cách nhớ: Vào góc (角) cầm đao (刀) bắt bò (牛) để giải quyết (解)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
解