覗 - TƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhìn lén

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: のぞ.く,  うかが.う

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 司 見

Gợi ý cách nhớ: Quản lý (司) nhìn (見) lén (覗)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

覗 - TƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhìn lén

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: のぞ.く,  うかが.う

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 司 見

Gợi ý cách nhớ: Quản lý (司) nhìn (見) lén (覗)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

覗