嗣 - TỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con cháu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 冊 司

Gợi ý cách nhớ: Miệng (ロ) đọc sách (冊) về cách quản lý (司) con cháu (嗣)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

嗣 - TỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con cháu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 冊 司

Gợi ý cách nhớ: Miệng (ロ) đọc sách (冊) về cách quản lý (司) con cháu (嗣)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

嗣