見 - KIẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhìn

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: み.る,  み.える,  み.せる

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 目 儿

Gợi ý cách nhớ: Kiến nhìn (見) bằng mắt (目) chân chạy (儿) rất nhanh

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

見 - KIẾN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhìn

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: み.る,  み.える,  み.せる

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 目 儿

Gợi ý cách nhớ: Kiến nhìn (見) bằng mắt (目) chân chạy (儿) rất nhanh

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

見