肉 - NHỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thịt

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: しし

Âm On: ニク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 内 人

Gợi ý cách nhớ: Bên trong (内) con người (人) là thịt (肉)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

肉 - NHỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thịt

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: しし

Âm On: ニク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 内 人

Gợi ý cách nhớ: Bên trong (内) con người (人) là thịt (肉)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

肉