内 - NỘI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bên trong

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: うち

Âm On: ナイ,  ダイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冂 人

Gợi ý cách nhớ: Bên trong (内) biên giới (冂) mọi người (人) thường sống hướng nội

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

内 - NỘI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bên trong

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: うち

Âm On: ナイ,  ダイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冂 人

Gợi ý cách nhớ: Bên trong (内) biên giới (冂) mọi người (人) thường sống hướng nội

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

内