褒 - BAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khen ngợi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: ほ.める

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 衣 保

Gợi ý cách nhớ: Khen ngợi (褒) nhân viên bảo vệ (保) mặc y phục (衣) quá đẹp !

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

褒 - BAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khen ngợi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: ほ.める

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 衣 保

Gợi ý cách nhớ: Khen ngợi (褒) nhân viên bảo vệ (保) mặc y phục (衣) quá đẹp !

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

褒