染 - NHIỄM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhiễm độc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: そ.める,  そ.まる,  し.みる,  し.み

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 九 木

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) bẩn làm 9 (九) cây (木) bị nhiễm độc (染)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

染 - NHIỄM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhiễm độc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: そ.める,  そ.まる,  し.みる,  し.み

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 九 木

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) bẩn làm 9 (九) cây (木) bị nhiễm độc (染)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

染