製 - CHẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chế tạo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 制 衣

Gợi ý cách nhớ: Mỗi chế độ (製), y phục (衣) sẽ được chế tạo (製) khác nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

製 - CHẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chế tạo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 制 衣

Gợi ý cách nhớ: Mỗi chế độ (製), y phục (衣) sẽ được chế tạo (製) khác nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

製