制 - CHẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chế độ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 牛 巾 刂

Gợi ý cách nhớ: Dồn con bò (牛) vào biên giới (冂), dùng đao (刂) khống chế (制)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

制 - CHẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chế độ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 牛 巾 刂

Gợi ý cách nhớ: Dồn con bò (牛) vào biên giới (冂), dùng đao (刂) khống chế (制)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

制