玄 - HUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Màu đen

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: くろ,  くろ.い

Âm On: ゲン

Gợi ý cách nhớ: Huyền (玄) ơi, ngay từ đầu (亠), anh đã yêu (幺) em

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

玄 - HUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Màu đen

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: くろ,  くろ.い

Âm On: ゲン

Gợi ý cách nhớ: Huyền (玄) ơi, ngay từ đầu (亠), anh đã yêu (幺) em

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

玄