畜 - SÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gia súc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: チク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 玄 田

Gợi ý cách nhớ: Huyền (玄) ra ruộng (田) chăn gia súc (畜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

畜 - SÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gia súc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: チク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 玄 田

Gợi ý cách nhớ: Huyền (玄) ra ruộng (田) chăn gia súc (畜)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

畜