螺 - LOA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con ốc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: にし,  にな

Âm On: ラ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 虫 累

Gợi ý cách nhớ: Ốc (螺) bắt côn trùng (虫) làm thức ăn tích lũy (累)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

螺 - LOA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con ốc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: にし,  にな

Âm On: ラ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 虫 累

Gợi ý cách nhớ: Ốc (螺) bắt côn trùng (虫) làm thức ăn tích lũy (累)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

螺