繋 - HỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết nối

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: つな.ぐ,  かか.る,  か.ける

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 殳 糸

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) của kẻ thù (殳) là hệ xe dùng tơ (糸) để kết nối (繋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

繋 - HỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết nối

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: つな.ぐ,  かか.る,  か.ける

Âm On: ケイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 殳 糸

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) của kẻ thù (殳) là hệ xe dùng tơ (糸) để kết nối (繋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

繋