斤 - CÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái rìu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 4

Âm Kun:

Âm On: キン

Gợi ý cách nhớ: Vác rìu (斤) lên sườn núi (厂) Tê (T) hết cả tay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

斤 - CÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái rìu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 4

Âm Kun:

Âm On: キン

Gợi ý cách nhớ: Vác rìu (斤) lên sườn núi (厂) Tê (T) hết cả tay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

斤