芹 - CẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rau cần

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: せり

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 斤

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) cầm rìu (斤) đi cắt rau cần (芹)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

芹 - CẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rau cần

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: せり

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 斤

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) cầm rìu (斤) đi cắt rau cần (芹)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

芹