累 - LŨY, LỤY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tích lũy, hệ lụy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ルイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 田 糸

Gợi ý cách nhớ: Tích lũy (累) ruộng (田) trồng tơ (糸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

累 - LŨY, LỤY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tích lũy, hệ lụy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ルイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 田 糸

Gợi ý cách nhớ: Tích lũy (累) ruộng (田) trồng tơ (糸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

累