薄 - BẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhạt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: うす.い,  うす-,  -うす,  うす.める,  うす.まる,  うす.らぐ,  うす.ら-,  うす.れる,  すすき

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 溥

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) ra nước (氵) ngoài với 1 (ヽ) chuyên môn (専) nên nói chuyện rất nhạt (薄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

薄 - BẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nhạt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: うす.い,  うす-,  -うす,  うす.める,  うす.まる,  うす.らぐ,  うす.ら-,  うす.れる,  すすき

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 溥

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) ra nước (氵) ngoài với 1 (ヽ) chuyên môn (専) nên nói chuyện rất nhạt (薄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

薄