博 - BÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bác học

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ハク,  バク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 尃

Gợi ý cách nhớ: Người có 10 (十) + 1 (ヽ) chuyên môn (専) nữa là bác học (博)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

博 - BÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bác học

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ハク,  バク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 尃

Gợi ý cách nhớ: Người có 10 (十) + 1 (ヽ) chuyên môn (専) nữa là bác học (博)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

博