専 - CHUYÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chuyên môn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: もっぱ.ら

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 用 寸 由

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) nghề tự do (由) không bị thốn (寸) nếu làm đúng chuyên môn (専)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

専 - CHUYÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chuyên môn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: もっぱ.ら

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 用 寸 由

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) nghề tự do (由) không bị thốn (寸) nếu làm đúng chuyên môn (専)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

専