猫 - MIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con mèo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: ねこ

Âm On: ビョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 苗

Gợi ý cách nhớ: Con chó (犭) ăn cây non (苗) biến thành con mèo (猫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

猫 - MIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con mèo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: ねこ

Âm On: ビョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 苗

Gợi ý cách nhớ: Con chó (犭) ăn cây non (苗) biến thành con mèo (猫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

猫