簿 - BỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sổ sách

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun:

Âm On: ボ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 溥

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) ra nước (氵) ngoài với 1 (ヽ) chuyên môn (専) làm sổ sách (簿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

簿 - BỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sổ sách

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun:

Âm On: ボ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 溥

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) ra nước (氵) ngoài với 1 (ヽ) chuyên môn (専) làm sổ sách (簿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

簿