荘 - TRANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang trại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: ほうき,  おごそ.か

Âm On: ソウ,  ショウ,  チャン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 壮

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) cùng anh cường tráng (壮) đang nghỉ dưỡng ở trang trại (荘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

荘 - TRANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang trại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: ほうき,  おごそ.か

Âm On: ソウ,  ショウ,  チャン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 壮

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) cùng anh cường tráng (壮) đang nghỉ dưỡng ở trang trại (荘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

荘