装 - TRANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang phục

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: よそお.う,  よそお.い

Âm On: ソウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 壮 衣

Gợi ý cách nhớ: Người cường tráng (壮) mặc quần áo (衣) nào cũng thành trang phục (装) đẹp

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

装 - TRANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang phục

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: よそお.う,  よそお.い

Âm On: ソウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 壮 衣

Gợi ý cách nhớ: Người cường tráng (壮) mặc quần áo (衣) nào cũng thành trang phục (装) đẹp

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

装