茶 - TRÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trà

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: チャ,  サ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 人 木

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) là người (人) cười hô hô (ホ) khi uống trà (茶)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

茶 - TRÀ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trà

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: チャ,  サ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艹 人 木

Gợi ý cách nhớ: Cô giáo Thảo (艹) là người (人) cười hô hô (ホ) khi uống trà (茶)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

茶