行 - HÀNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đi, ngân hàng

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: い.く,  ゆ.く,  -ゆ.き,  -ゆき,  -い.き,  -いき,  おこな.う,  おこ.なう

Âm On: コウ,  ギョウ,  アン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 一 丁

Gợi ý cách nhớ: 2 người (彳) bị dẫm vào 1 (ー) cái đinh (丁) khi đi bộ hành (行)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

行 - HÀNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đi, ngân hàng

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: い.く,  ゆ.く,  -ゆ.き,  -ゆき,  -い.き,  -いき,  おこな.う,  おこ.なう

Âm On: コウ,  ギョウ,  アン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 一 丁

Gợi ý cách nhớ: 2 người (彳) bị dẫm vào 1 (ー) cái đinh (丁) khi đi bộ hành (行)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

行