物 - VẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vật, đồ vật

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: もの,  もの-

Âm On: ブツ,  モツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 牛 勿

Gợi ý cách nhớ: Bò (牛) + vật (勿) = Động vật (物)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

物 - VẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vật, đồ vật

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: もの,  もの-

Âm On: ブツ,  モツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 牛 勿

Gợi ý cách nhớ: Bò (牛) + vật (勿) = Động vật (物)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

物