畑 - VƯỜN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ruộng hoa màu

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun: はた,  はたけ,  -ばたけ

Âm On:

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 田

Gợi ý cách nhớ: Đốt (火) ruộng (田) làm vườn (畑)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

畑 - VƯỜN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ruộng hoa màu

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun: はた,  はたけ,  -ばたけ

Âm On:

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 田

Gợi ý cách nhớ: Đốt (火) ruộng (田) làm vườn (畑)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

畑