航 - HÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hàng không

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 舟 亢

Gợi ý cách nhớ: Lên thuyền (舟) đầu (亠) tiên ngồi ghế (几) hàng (航) đầu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

航 - HÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hàng không

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 舟 亢

Gợi ý cách nhớ: Lên thuyền (舟) đầu (亠) tiên ngồi ghế (几) hàng (航) đầu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

航