恐 - KHỦNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khủng hoảng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: おそ.れる,  おそ.る,  おそ.ろしい,  こわ.い,  こわ.がる

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 工 凡 心

Gợi ý cách nhớ: Công (工) lực phi phàm (凡) khiến trái tim (心) khủng hoảng (恐)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

恐 - KHỦNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khủng hoảng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: おそ.れる,  おそ.る,  おそ.ろしい,  こわ.い,  こわ.がる

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 工 凡 心

Gợi ý cách nhớ: Công (工) lực phi phàm (凡) khiến trái tim (心) khủng hoảng (恐)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

恐