冗 - NHŨNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đùa cợt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 4

Âm Kun:

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冖 几

Gợi ý cách nhớ: Trùm khăn (冖) cầm ghế (几) đùa nhau (冗)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

冗 - NHŨNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đùa cợt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 4

Âm Kun:

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冖 几

Gợi ý cách nhớ: Trùm khăn (冖) cầm ghế (几) đùa nhau (冗)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

冗