臆 - ỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rụt rè

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: むね,  おくする

Âm On: オク,  ヨク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 意

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) có ý kiến (意) nhưng còn rụt rè (臆)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

臆 - ỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rụt rè

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: むね,  おくする

Âm On: オク,  ヨク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 意

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) có ý kiến (意) nhưng còn rụt rè (臆)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

臆