能 - NĂNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Năng lực

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: よ.く,  あた.う

Âm On: ノウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 䏍 匕

Gợi ý cách nhớ: 4 (厶) tháng (月) liền cười hihi (匕) đúng là siêu năng lực (能)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

能 - NĂNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Năng lực

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: よ.く,  あた.う

Âm On: ノウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 䏍 匕

Gợi ý cách nhớ: 4 (厶) tháng (月) liền cười hihi (匕) đúng là siêu năng lực (能)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
能