胞 - BÀO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tế bào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 包

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) có bao (包) nhiêu tế bào (胞)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

胞 - BÀO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tế bào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 包

Gợi ý cách nhớ: Nguyệt (月) có bao (包) nhiêu tế bào (胞)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

胞