Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Tắc nghẽn
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 11
Âm Kun: ふさぐ, やまにれ, おおむね
Âm On: コウ, キョウ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 更
Gợi ý cách nhớ: Cây (木) mới (更) trồng dễ bị tắc nghẽn (梗)
Đang được cập nhật ...