飽 - BÃO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: No,chán/bão hoà

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: あ.きる,  あ.かす,  あ.く

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 包

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) bao (包) nhiêu mới no (飽)?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

飽 - BÃO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: No,chán/bão hoà

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: あ.きる,  あ.かす,  あ.く

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 包

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) bao (包) nhiêu mới no (飽)?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

飽