Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Lưng
Trình độ JLPT: N2
Số nét: 9
Âm Kun: せ, せい, そむ.く, そむ.ける
Âm On: ハイ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 北 月
Gợi ý cách nhớ: Trên lưng (背) anh Bắc (北) đang cõng chị Nguyệt (月)