胃 - VỊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dạ dày

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 田 月

Gợi ý cách nhớ: Do làm ruộng (田) quên cả ăn nên chị Nguyệt (月) bị đau dạu dày (胃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

胃 - VỊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dạ dày

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: イ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 田 月

Gợi ý cách nhớ: Do làm ruộng (田) quên cả ăn nên chị Nguyệt (月) bị đau dạu dày (胃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
胃