散 - TẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tản bộ , giải tán

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: ち.る,  ち.らす,  -ち.らす,  ち.らかす,  ち.らかる,  ち.らばる,  ばら,  ばら.ける

Âm On: サン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 攵

Gợi ý cách nhớ: Đang đi tản bộ (散) đến chỗ hàng rào (廿) thì Nguyệt (月) bất ngờ bị đánh (攵)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

散 - TẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tản bộ , giải tán

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: ち.る,  ち.らす,  -ち.らす,  ち.らかす,  ち.らかる,  ち.らばる,  ばら,  ばら.ける

Âm On: サン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 月 攵

Gợi ý cách nhớ: Đang đi tản bộ (散) đến chỗ hàng rào (廿) thì Nguyệt (月) bất ngờ bị đánh (攵)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
散