老 - LÃO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Người già

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: お.いる,  ふ.ける

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 耂

Gợi ý cách nhớ: Đứng trên đất chống gậy (者) cười Hihi (匕) là người già (老)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

老 - LÃO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Người già

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: お.いる,  ふ.ける

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 耂

Gợi ý cách nhớ: Đứng trên đất chống gậy (者) cười Hihi (匕) là người già (老)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
老