悪 - ÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xấu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: わる.い,  わる-,  あ.し,  にく.い,  -にく.い,  ああ,  いずくに,  いずくんぞ,  にく.む

Âm On: アク,  オ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亜 心

Gợi ý cách nhớ: Người châu Á (亜) trái tim (心) không hề ác (悪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

悪 - ÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xấu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: わる.い,  わる-,  あ.し,  にく.い,  -にく.い,  ああ,  いずくに,  いずくんぞ,  にく.む

Âm On: アク,  オ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亜 心

Gợi ý cách nhớ: Người châu Á (亜) trái tim (心) không hề ác (悪)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
悪