率 - SUẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xác suất

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: ひき.いる

Âm On: ソツ,  リツ,  シュツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 玄 冫 十

Gợi ý cách nhớ: Xác suất (率) Huyền (玄) đạt 4 (><) điểm 10 (十) là rất cao

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

率 - SUẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xác suất

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: ひき.いる

Âm On: ソツ,  リツ,  シュツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 玄 冫 十

Gợi ý cách nhớ: Xác suất (率) Huyền (玄) đạt 4 (><) điểm 10 (十) là rất cao

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
率