翌 - DỰC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ngày mai

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ヨク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羽 立

Gợi ý cách nhớ: Ngày mai (翌) lông (羽) lá dựng đứng (翌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

翌 - DỰC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ngày mai

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ヨク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羽 立

Gợi ý cách nhớ: Ngày mai (翌) lông (羽) lá dựng đứng (翌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
翌