局 - CỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết cục

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: つぼね

Âm On: キョク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 句

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) có khả năng (可) đóng thành cục (局)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

局 - CỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kết cục

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: つぼね

Âm On: キョク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 句

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) có khả năng (可) đóng thành cục (局)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
局