経 - KINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kinh tế

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: へ.る,  た.つ,  たていと,  はか.る,  のり

Âm On: ケイ,  キョウ,  キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 圣

Gợi ý cách nhớ: Kinh doanh (経) tơ (糸) lụa một cách thần thánh (圣)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

経 - KINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kinh tế

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: へ.る,  た.つ,  たていと,  はか.る,  のり

Âm On: ケイ,  キョウ,  キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 圣

Gợi ý cách nhớ: Kinh doanh (経) tơ (糸) lụa một cách thần thánh (圣)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
経