紙 - CHỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giấy

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: かみ

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 氏

Gợi ý cách nhớ: Chỉ (糸) thị (氏) được viết lên giấy (紙)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

紙 - CHỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giấy

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: かみ

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 氏

Gợi ý cách nhớ: Chỉ (糸) thị (氏) được viết lên giấy (紙)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
紙