低 - ĐÊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thấp

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: ひく.い,  ひく.める,  ひく.まる

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 氏 一

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) họ (氏) quý nhất (一) là người thấp (低) nhất

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

低 - ĐÊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thấp

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: ひく.い,  ひく.める,  ひく.まる

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 氏 一

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) họ (氏) quý nhất (一) là người thấp (低) nhất

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
低