節 - TIẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiết kiệm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: ふし,  -ぶし,  のっと

Âm On: セツ,  セチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 即

Gợi ý cách nhớ: Dùng trúc (竹) tức (即) là đã tiết kiệm (節)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

節 - TIẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiết kiệm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: ふし,  -ぶし,  のっと

Âm On: セツ,  セチ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 即

Gợi ý cách nhớ: Dùng trúc (竹) tức (即) là đã tiết kiệm (節)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
節