即 - TỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tức khắc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: つ.く,  つ.ける,  すなわ.ち

Âm On: ソク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艮 卩

Gợi ý cách nhớ: Gặp người không tốt (良) là điên tiết (卩) trong tức khắc (即)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

即 - TỨC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tức khắc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: つ.く,  つ.ける,  すなわ.ち

Âm On: ソク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 艮 卩

Gợi ý cách nhớ: Gặp người không tốt (良) là điên tiết (卩) trong tức khắc (即)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
即