窃 - THIẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trộm cắp

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ぬす.む,  ひそ.か

Âm On: セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 穴 切

Gợi ý cách nhớ: Cái lỗ (穴) bị cắt (切) thiết nghĩ chắc là do trộm cắp (窃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

窃 - THIẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trộm cắp

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ぬす.む,  ひそ.か

Âm On: セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 穴 切

Gợi ý cách nhớ: Cái lỗ (穴) bị cắt (切) thiết nghĩ chắc là do trộm cắp (窃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

窃